Trụ sở Hà Nội của An Khánh Telecom chuyển về tầng 7 tòa nhà 172 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội. Xin trân trọng thông báo để quý khách được biết !

Fast Connect

I – Giới thiệu dịch vụ:

  • FastConnect là dịch vụ Internet cho SIM 3G chuyên dụng của Mobifone.
  • Mặc định SIM không hỗ trợ thoại, tuy nhiên có thể đăng ký mở thêm dịch vụ này cho SIM tại các văn phòng nhà mạng.

II – Cách thức đăng ký:

  • Tại các trung tâm dịch vụ khách hàng của Mobifone trên toàn quốc (dành cho SIM trả sau).
  • Mua SIM FastConnect trả trước tại các đại lý rồi nhắn tin đăng ký gói cước.
  • Truy cập wap.mobifone.com.vn hoặc naptien.mobifone.com.vn, vào mục “Cá Nhân” và làm theo hướng dẫn, hệ thống sẽ tự nhận diện số điện thoại. Nếu truy cập bằng hình thức kết nối khác như Wifi thì khách hàng đăng nhập bằng tài khoản Mobifone Portal để tiến hành đăng ký.

Lưu ý:

  • Gói cước hiệu lực ngay khi hệ thống nhắn tin thông báo thành công.
  • Sau khi đăng ký gói cước thành công, bạn cần tắt tất cả ứng dụng Internet hoặc khởi động lại máy để được tính cước theo gói cước đã đăng ký.

III – Các cú pháp cần biết (soạn tin nhắn gửi đến 999):

  • Đăng ký gói cước: DK TênGóiCước
  • Hủy gói cước: HUY TênGóiCước
  • Gia hạn gói cước: GH TênGóiCước
  • Không gia hạn gói cước: KGH
  • Tặng gói cước: TANG TênGóiCước ThuêBaoNhận
  • Kiểm tra gói cước: KT DATA
  • Trợ giúp: TG FC

Lưu ý:

  • Việc hủy gói cước có hiệu lực ngay từ thời điểm hệ thống nhắn tin thông báo thực hiện thành công.
  • Khi thực hiện hủy gói cước trước khi hết hạn thì toàn bộ dung lượng miễn phí của gói cước (nếu còn) sẽ bị xóa và cước thuê bao sẽ không được hoàn lại.
  • Gói cước sẽ bị Hủy khi: bạn chủ động hủy gói cước, gói cước hết hạn sử dụng nhưng bạn không gia hạn, thuê bao bị khóa 1 chiều.

IV – Bảng cước dịch vụ FastConnect:

Gói Cước
Thuê bao
(đ/tháng)
Miễn phí
(MB)
Cước vượt mức
Đăng ký SMS
(gửi 999)
FC0 0 0 200 đ/MB DK FCU
FC10 10.000 50 200 đ/MB DK FC10
FC50 50.000 450 200 đ/MB
DK FC50
FCU70 70.000 600 0 DK FCU70
FCU120 120.000 1.500 0 DK FCU120
FCU200 200.000 3.000 0 DK FCU200
FCU300 300.000 5.000 0 DK FCU300

 

Tốc độ tối đa của tất cả các gói cước là: 10.6 Mbps/1.5 Mbps (download/upload).

Phương thức tính cước của tất cả các gói cước theo block 50 KB.

Cước khi sử dụng FC0, cước thuê bao và cước phát sinh ngoài gói sẽ được trừ vào tài khoản chính của thuê bao trả trước và tính vào hóa đơn cước của thuê bao trả sau.

Thời gian sử dụng của gói cước 1 ngày là 24h kể từ thời điểm đăng ký gói cước thành công. Thời gian gói cước 30 ngày là 24h*30 ngày kể từ thời điểm đăng ký gói cước thành công.

Đối với các gói cước không giới hạn dung lượng: tốc độ truy cập tối đa là 10.6/1.5 Mbps (download/ upload) khi bạn sử dụng trong phạm vi dung lượng miễn phí được sử dụng tốc độ cao của gói cước. Tốc độ sẽ được giảm xuống mức 2G sau khi bạn sử dụng hết dung lượng miễn phí của gói.

V – Quy định về mức cước tối đa:

Đối với thuê bao trả trước:

  • Gói FC0 không có mức cước tối đa.
  • Gói FC10 và FC50 có cước trần là 500.000 VNĐ. Sau khi chạm mốc 2.44 và 2.64 GB, hệ thống sẽ hạ tốc độ tối đa xuống mức 2G. 

Đối với thuê bao trả sau:

  • Gói FC0 cước trần là 1.000.000 VNĐ.
  • Gói FC10 và FC50 có cước trần là 500.000 VNĐ. Sau khi chạm mốc 2.44 và 2.64 GB, hệ thống sẽ hạ tốc độ tối đa xuống mức 2G.

Thông số cài đặt Mobile Internet của Mobifone :

  –  Username: để trống

  –  Password: để trống

  –  APN: m-wap

Nguồn mobifone3g.com.vn

Bạn cần An Khánh Telecom trợ giúp ?
LiveZilla Live Help